9 giờ:42 phút Thứ hai, ngày 27 tháng 11 , 2017

32 đội tuyển dự VCK World Cup 2018

Tính cho tới thời điểm này, đã xác định 32/32 đội tuyển ở các châu lục đã có tấm vé dự VCK World Cup 2018 ở Nga.

 
32 đội tuyển dự VCK World Cup 2018
 
 
STT Đội tuyển Khu vực Thời điểm vượt qua vòng loại Số lần tham dự VCK World CupThành tích nổi bật trong quá khứ 
1 Nga Châu Âu Chủ nhà 11Vị trí thứ 4 (1966)
2 Brazil Nam Mỹ 28/3/2017 21 5 lần vô địch (1958, 1962, 1970, 1994, 2002)
3 Iran Châu Á 12/6/2017 5Vòng bảng (1978, 1998, 2006, 2014)
4 Nhật Bản Châu Á 31/8/2017 6 Vòng 1/8 (2002, 2010)
5 Mexico CONCACAF 1/9/2017 16 Tứ kết (1970, 1986)
6 Bỉ Châu Âu 3/9/2017 13 Vị trí thứ 4 (1986)
7Hàn QuốcChâu Á6/9/201710Vị trí thứ 4 (2002)
8Saudi ArabiaChâu Á6/9/20175Vòng 1/8 (1994)
9ĐứcChâu Âu6/10/2017194 lần vô địch (1954, 1974, 1990, 2014)
10AnhChâu Âu6/10/2017151 lần vô địch
 (1966)
11Tây Ban NhaChâu Âu7/10/2017151 lần vô địch
(2010)
12NigeriaChâu Phi8/10/20176Vòng 1/8
(1994, 1998, 2014)
13Costa RicaCONCACAF8/10/20175Tứ kết
(2014)
14Ai CậpChâu Phi9/10/20172Vòng bảng (1990)
15Ba LanChâu Âu9/10/20177Vị trí thứ 3 (1974, 1982)
16IcelandChâu Âu10/10/20171-
17SerbiaChâu Âu10/10/201712Vị trí thứ tư
(1930, 1962)
18Bồ Đào NhaChâu Âu11/10/20177Vị trí thứ ba
(1966)
19PhápChâu Âu11/10/201715Vô địch
(1998)
20UruguayNam Mỹ11/10/201713Vô địch
(1930, 1950)
21ArgentinaNam Mỹ11/10/201717Vô địch
(1978, 1986)
22ColombiaNam Mỹ11/10/20176Tứ kết
(2014)
23PanamaCONCACAF11/10/20171-
24SenegalChâu Phi11/11/20172Tứ kết (2002)
25TunisiaChâu Phi12/11/20175Vòng 1/8 (1986)
26MoroccoChâu Phi12/11/20175Vòng bảng (1978, 1998, 
27Thụy SỹChâu Âu13/11/201711Tứ kết (1934, 1938, 1954)
28CroatiaChâu Âu13/11/20175Hạng 3 (1998)
29Thụy ĐiểnChâu Âu14/11/201712Á quân (1958)
30Đan MạchChâu Âu15/11/20175Tứ kết (1998)
31AustraliaChâu Á15/11/20175Vòng 1/8 (2006)
32PeruNam Mỹ16/11/20175Tứ kết (1970, 1978)
Theo bongdaplus.vn
 

Ý kiến bạn đọc

code

Có thể bạn quan tâm

Tin khác

Đọc báo in

Thời tiết

loading...

Tỉ giá

Tỉ giáMua vàoBán ra
AUD16,70916,994
CAD17,76118,118
CHF23,84424,323
DKK0,0003,732
EUR27,20227,526
GBP30,23630,720
HKD2,9453,010
INR0,0000,332
JPY0,2030,209
KRW0,0190,022
KWD0,00080,033
MYR0,0005,688
NOK0,0002,912
RUB0,0000,394
SAR0,0006,453
SEK0,0002,687
SGD16,87917,183
THB0,7050,735
USD23,30023,380

Liên kết website