14 giờ:23 phút Thứ sáu, ngày 16 tháng 6 , 2017

Lịch thi đấu Confederations Cup 2017

8 đội tuyển mạnh nhất thế giới đến từ 6 Liên đoàn bóng đá các châu lục có mặt tại Nga để tranh Confederations Cup diễn ra từ ngày 17/6 - 12/7/2017.

Lịch thi đấu Confederations Cup 2017
 
Lịch thi đấu Confederations Cup 2017
 
NgàyVòng đấu Tỷ số 
17/6
22:00
Bảng ANga-New Zealand
18/6
22:00
Bảng ABồ Đào Nha-Mexico
19/6
01:00
Bảng BCameroon-Chile
19/6
22:00
Bảng BAustralia-Đức
21/6
22:00
Bảng ANga-Bồ Đào Nha
22/6
01:00
Bảng AMexico-New Zealand
22/6
22:00
Bảng BCameroon-Australia
23/6
01:00
Bảng BĐức-Chile
24/6
22:00
Bảng AMexico-Nga
24/6
22:00
Bảng ANew Zealand-Bồ Đào Nha
25/6
22:00
Bảng BĐức-Cameroon
25/6
22:00
Bảng BChile-Australia
29/6
00:00
Bán kếtNhất bảng A-Nhì bảng B
30/6
00:00
Bán kếtNhất bảng B-Nhì bảng A
2/7
18:00
Tranh Hạng BaThua BK1-Thua BK2
3/7
00:00
Chung kếtThắng BK1-Thắng BK2

Bảng xếp hạng Confederations Cup 2017
 
Bảng A
 ĐộiTrậnThắngHòaThuaĐiểm
1Nga     
2New Zealand     
3Bồ Đào Nha     
4Mexico     
Bảng B
 ĐộiTrậnThắngHòaThuaĐiểm
1Cameroon     
2Chile     
3Australia     
4Đức     
 
- Confed Cup 2017 là lần thứ 10 giải đấu được tổ chức, với 8 đội tuyển tham dự và được chia thành 2 bảng. Hai đội dẫn đầu mỗi bảng sẽ vào bán kết.
 
- Các trận đấu diễn ra từ ngày 17/6 đến 12/7, tại 4 thành phố Nga gồm: Saint Petersburg, Moscow, Kazan và Sochi.
 
- Brazil đang là đội tuyển nắm giữ kỷ lục vô địch của Confed Cup với 4 lần (1997, 2005, 2009 và 2013). Đứng thứ 2 là Pháp với 2 lần (2001, 2003).
 
- Brazil cũng là đội nhiều lần lọt vào trận chung kết Confed Cup nhất trong lịch sử với 5 lần (1997, 1999, 2005, 2009, 2013). Đứng thứ 2 là Argentina với 3 lần (1992, 1995, 2005).
 
- Chân sút xuất sắc nhất: Cuauhtemoc Blanco (Mexico) và Ronaldinho (Brazil) cùng ghi được 9 bàn.
 
Theo bongdaplus.vn
 

Ý kiến bạn đọc

code

Có thể bạn quan tâm

Tin khác

Đọc báo in

Thời tiết

loading...

Tỉ giá

Tỉ giáMua vàoBán ra
AUD15,66916,161
CAD17,40617,953
CHF23,51724,256
DKK0,0003,515
EUR25,38026,407
GBP29,77430,403
HKD2,9313,005
INR0,0000,338
JPY0,2030,213
KRW0,0180,021
KWD0,00079,198
MYR0,0005,778
NOK0,0002,659
RUB0,0000,419
SAR0,0006,402
SEK0,0002,487
SGD16,93517,328
THB0,6710,780
USD23,07523,245

Liên kết website